thất thân

  1. avoir vu le loup.
    • Người con gái đã thất thân
      une fille qui a vu le loup.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thất thân"

thất thân
Người phụ nữ trong truyện cổ bị xã hội lên án vì thất thân.